tí hon

  1. tout petit ; minuscule.
    • Chú bé tí hon
      un tout petit enfant ;
    • Quả mít tí hon
      une jaque minuscule.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

tí hon
Đứa bé cầm một con ngựa đồ chơi tí hon trên tay.